dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "g^"
Gái mới về nhà chồng
Gái một con trông mòn con mắt
Gái một con trông mòn con mắt, gái hai con vú quặt đằng sau
Gái một con trông mòn con mắt, gái hai con vú quặt đằng sau, gái ba con đặt đâu ngồi đấy
Gái một con trông mòn con mắt, gái hai con vú quặt đằng sau, gái ba con chỉ đâu ngồi đấy
Gái một con trông mòn con mắt, gái hai con vú quặt đằng sau, gái ba con thì đâu ngồi đấy
Gái mười bảy bẻ gãy sừng bò
Gái năm con ở chưa hết lòng chồng
Gái ngoan giết chó khuyên chồng, giai khôn mài dao dạy vợ
Gái ngoan làm quan cho chồng
Gái ngoan làm quan chồng
Gái ngoan lo toan mọi việc
Gái ngoan tìm chồng giữa chốn ba quân
Gái ngồi phải cọc
Gai ngọn dọn hơn gai gốc
Gai ngọn giòn hơn gai gốc
Gai ngọn nhọn hơn gai gốc
Gái nhiều đời chồng mặc nhiều áo mới, trai nhiều đời vợ đóng khố lưỡi cày
Gái nhìn lên, trai nhìn xuống
Gái nhỡ thì gặp quan tri goá vợ
Gãi như gãi ghẻ
Gái ơn chồng ngồi võng ru con
Gai ở ngọn giòn hơn gai gốc
Gái phải hơi giai, như thài lài phải cứt chó, giai phải hơi vợ như cò bợ phải giời mưa
Gái phải hơi trai như thài lài gặp cứt chó, trai phải hơi gái như cò bợ gặp trời mưa
Gái phải hơi trai như thài lài phải cứt
Gái phải hơi trai như thài lài phải cứt chó
Gái phải hơi trai như thài lài phải cứt chó, trai phải hơi vợ như cò bợ phải trời mưa
Gái phải hơi trai như thài lài phải hơi cứt chó, trai phải hơi vợ như cò bợ phải trời mưa
Gái phải làm lẽ thà rằng chết trẻ còn hơn
Gái phải lòng giai như nhai phải cứt chó, giai phải lòng gái như vó của bà lão
Gái phải lòng trai đem của về nhà, trai phải lòng gái lăn cả cột nhà đem đi
Gái phải lòng trai đem của về nhà, trai phải lòng gái tháo rỡ cột nhà đem đi
Gái phải lòng trai, đi vụng về trộm
Gái Quất Du, đu làng Hả
Gái rẫy chồng mười lăm quan quý, trai rẫy vợ tiền phí xuống sông
Gái rẫy chồng mười làm quan quý, trai rẫy vợ tiền phí xuống sông
Gái rở một cành, gái lành một cây
Gái rở một giành, gái lành một sọt
Gái rở thèm của chua
Gái Sơn Đông ăn với chồng một bữa, nằm với chồng nửa đêm
Gái Sơn Đồng ăn với chồng một bữa, nằm với chồng nửa đêm
Gái thâm môi, trai lồi mắt
Gái tham tài, giai tham sắc
Gái tham tài, trai tham sắc
Gái tháng hai, trai tháng tám
Gái Thị Cầu, trâu Bố Hạ
Gái thở dài, trai nằm sấp
Gái thử mềm, trai thử mạnh
Gái thương chồng đang đông buổi chợ, giai thương vợ bóng xế chiều hôm
Gái thương chồng đang đông buổi chợ, trai thương vợ nắng trở chiều hôm
Gái thương chồng đương đông buổi chợ, trai thương vợ nắng quái chiều hôm
Gái thương chồng đương đông lúc chợ, trai thương vợ nắng quái chiều hôm
Gái thụ thai, trai đẩy lạch
Gái thuyền quyên mặt bủng da chì, trai tráng cũng so vai rụt cổ
Gái tơ ngứa nghề
Gái to trong nhà bằng ba ma chưa cất
Gái trăm mẫu ruộng cũng tiếng nhờ chồng
Gái Trần Thương, tương Yên Trạch
Gai trên rừng ai biết mà nhọn, trái kia trên ngọn ai vo mà tròn
Gai trên rừng ai bức mà nhọn, trái trên cây ai vo mà tròn
Gai trên rừng ai bứt mà nhọn
Gai trên rừng ai mút mà nhọn
Gai trên rừng ai vót mà nhọn, trái trên cây ai vo mà tròn
Gái trong làng như vàng trong trắp, trai trong làng như nắp đậy lại
Gãi trúng chỗ ngứa, chữa trúng chỗ đau
Gãi đúng chỗ ngứa
Gái được hơi trai như thài lài gặp cứt chó
Gái được hơi trai như thài lài gặp cứt chó, trai phải hơi gái như bè vó trôi sông
Gái được hơi trai như thài lài gặp cứt chó, trai phải hơi gái như bè vó xuôi sông
Gái Xuân Lai, trai Bảo Tháp
Gái Xuân Lai, trai Cổ Cảng
Gái Xuân Lai, trai Quy Hậu
Gái Xuân Mai, giai Yên Thái
Gái Xuân Mai, trai Yên Thái
Gà khôn giấu đầu, chim khôn giấu mỏ
Gà khô thì bán láng giềng
Gà kia bới đất phao câu chổng trời
Gà kiến ít đẻ, ít kẻ tìm mua
Gà kị hổ mang, lúa kị màng rạp
Gà lấm lưng, chó sưng bẹn
Gà lấm lưng, chó sưng đồ
Gà láng lưng, chó sưng đồ
Gà làng Trò, trâu bò làng Hệ
Gà lộn trái vải, cu con ra ràn
Gà lọt giậu, chó sáu bát
Gà luộc hai lần
Gà luộc lại, gái cải giá
Gà mái đá gà cổ
Gà mái đen, cả ổ đều đen
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...